Thông tin Quạt thông gió công nghiệp Wing TMG-400 / TMG-500 / TMG-600 / TMG-700 / TMG-800 / TMG-900 / TMG-1000 / TMG-1100 / TMG-1220 / TMG-1380 TMG-1530
QUẠT THÔNG Gió VUÔNG WING - SỰ LỰA CHỌN HOÀN HẢO CHO KHÔNG GIAN CỦA BẠN!
Hình ảnh Quạt thông gió công nghiệp Wing TMG-400 / TMG-500 / TMG-600 / TMG-700 / TMG-800 / TMG-900 / TMG-1000 / TMG-1100 / TMG-1220 / TMG-1380 TMG-1530

- Khung: thép mạ kẽm
- Cánh: inox
- Moto: 100% dây đồng
- Bảo hành: 18 tháng lỗi moto đổi luôn moto mới
| Model | Lượng gió | Công suất | Sải cánh | Độ ồn | Tốc độ |
| m3/giờ | W | mm | dB | rpm | |
| TMG - 400 | 12000 | 180 | 300 | 20 | 1400 |
| TMG - 500 | 14000 | 250 | 400 | 30 | 1400 |
| TMG - 600 | 18000 | 250 | 500 | 30 | 1400 |
| TMG - 700 | 20000 | 370 | 600 | 30 | 1400 |
| TMG - 800 | 2300 | 370 | 650 | 30 | 1400 |
| TMG-900 | 28000 | 370 | 800 | 35 | 1400 |
| TMG-1000 | 30000 | 550 | 900 | 45 | 1400 |
| TMG-1100 | 35000 | 750 | 1000 | 50 | 1400 |
| TMG-1220 | 40000 | 750 | 1110 | 50 | 1400 |
| TMG-1380 | 45000 | 1100 | 1270 | 60 | 1400 |
| TMG-1530 | 55700 | 1500 | 1400 | ≤ 70 | 1400 |

Giới thiệu sản phẩm
Quạt thông gió vuông WING không chỉ mang lại không gian thoáng đãng và dễ chịu mà còn giúp tăng cường hiệu suất làm việc cho mọi không gian. Với đa dạng mẫu mã và công suất, sản phẩm của chúng tôi đáp ứng nhu cầu sử dụng từ hộ gia đình đến các công trình công nghiệp.
Thông số kỹ thuật nổi bật
Model: TMG-400
- Lượng gió: 12,000 m³/giờ
- Công suất: 180 W
- Sải cánh: 300 mm
- Độ ồn: 20 dB
- Tốc độ: 1400 rpm
Model: TMG-500
- Lượng gió: 14,000 m³/giờ
- Công suất: 250 W
- Sải cánh: 400 mm
- Độ ồn: 30 dB
- Tốc độ: 1400 rpm
Model: TMG-600
- Lượng gió: 18,000 m³/giờ
- Công suất: 250 W
- Sải cánh: 500 mm
- Độ ồn: 30 dB
- Tốc độ: 1400 rpm
Model: TMG-700
- Lượng gió: 20,000 m³/giờ
- Công suất: 370 W
- Sải cánh: 600 mm
- Độ ồn: 30 dB
- Tốc độ: 1400 rpm
Model: TMG-800
- Lượng gió: 23,000 m³/giờ
- Công suất: 370 W
- Sải cánh: 650 mm
- Độ ồn: 30 dB
- Tốc độ: 1400 rpm
Model: TMG-900
- Lượng gió: 28,000 m³/giờ
- Công suất: 370 W
- Sải cánh: 800 mm
- Độ ồn: 35 dB
- Tốc độ: 1400 rpm
Model: TMG-1000
- Lượng gió: 30,000 m³/giờ
- Công suất: 550 W
- Sải cánh: 900 mm
- Độ ồn: 45 dB
- Tốc độ: 1400 rpm
Model: TMG-1100
- Lượng gió: 35,000 m³/giờ
- Công suất: 750 W
- Sải cánh: 1000 mm
- Độ ồn: 50 dB
- Tốc độ: 1400 rpm
Model: TMG-1220
- Lượng gió: 40,000 m³/giờ
- Công suất: 750 W
- Sải cánh: 1110 mm
- Độ ồn: 50 dB
- Tốc độ: 1400 rpm
Model: TMG-1380
- Lượng gió: 45,000 m³/giờ
- Công suất: 1100 W
- Sải cánh: 1270 mm
- Độ ồn: 60 dB
- Tốc độ: 1400 rpm
Model: TMG-1530
- Lượng gió: 55,700 m³/giờ
- Công suất: 1500 W
- Sải cánh: 1400 mm
- Độ ồn: ≤ 70 dB
- Tốc độ: 1400 rpm

Tại sao chọn quạt thông gió WING?
Tiết kiệm điện năng: Sản phẩm thiết kế với công suất hợp lý, giúp giảm thiểu lượng tiêu thụ điện năng.
Hoạt động êm ái: Độ ồn thấp mang đến không gian yên tĩnh cho khách hàng và người sử dụng.
Tăng cường thông gió tối ưu: Cung cấp lượng gió lớn, giúp làm mát hiệu quả cho không gian sống và làm việc.
Đa dạng lựa chọn: Với nhiều model và thông số kỹ thuật khác nhau, bạn sẽ dễ dàng tìm được sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu.

Thông số, tính năng và bảo hành Quạt thông gió công nghiệp Wing TMG-400 / TMG-500 / TMG-600 / TMG-700 / TMG-800 / TMG-900 / TMG-1000 / TMG-1100 / TMG-1220 / TMG-1380 TMG-1530




Thông số kỹ thuật bổ sung
| Điện áp | TMG-4000.7mm380V: 380VAC TMG-5000.7mm220v: 220VAC TMG-5000.7mm380V: 380VAC TMG-6000.7mm220v: 220 V TMG-6000.7mm380V: 380 V TMG-7000.7mm220v: 220VAC TMG-7000.7mm380V: 380VAC TMG-7001mm220v: 220VAC TMG-7001mm380V: 380VAC TMG-8000.7mm380V: 380V/50Hz TMG-9000.7mm220v: 220VAC TMG-9000.7mm380V: 380VAC TMG-9001mm220v: 220VAC TMG-9001mm380V: 380VAC TMG-10000.7mm220v: 220VAC TMG-10000.7mm380V: 380VAC TMG-10001mm220v: 220VAC TMG-10001mm380V: 380VAC TMG-11000.7mm220v: 220VAC TMG-11000.7mm380V: 380VAC TMG-11001mm220v: 220VAC TMG-11001mm380V: 380VAC TMG-12200.7mm220v: 220VAC TMG-12200.7mm380V: 380VAC TMG-12201mm220v: 220VAC TMG-12201mm380V: 380VAC TMG-13800.7mm220v: 220VAC TMG-13800.7mm380V: 380VAC TMG-13801mm220v: 220VAC TMG-13801mm380V: 380VAC TMG-15300.7mm220v: 220VAC TMG-15300.7mm380V: 380VAC TMG-4000.7mm220v: 220VAC |
| Độ dày khung | TMG-4000.7mm380V: 0.7 mm TMG-5000.7mm220v: 0.7 mm TMG-5000.7mm380V: 0.7 mm TMG-6000.7mm220v: 0.7 mm TMG-6000.7mm380V: 0.7 mm TMG-7000.7mm220v: 0.7 mm TMG-7000.7mm380V: 0.7 mm TMG-7001mm220v: 1 mm TMG-7001mm380V: 1 mm TMG-9000.7mm220v: 0.7 mm TMG-9000.7mm380V: 0.7 mm TMG-9001mm220v: 1 mm TMG-9001mm380V: 1 mm TMG-10000.7mm220v: 0.7 mm TMG-10000.7mm380V: 0.7 mm TMG-10001mm220v: 1 mm TMG-10001mm380V: 1 mm TMG-11000.7mm220v: 0.7 mm TMG-11000.7mm380V: 0.7 mm TMG-11001mm220v: 1 mm TMG-11001mm380V: 1 mm TMG-12200.7mm220v: 0.7 mm TMG-12200.7mm380V: 0.7 mm TMG-12201mm220v: 1 mm TMG-12201mm380V: 1 mm TMG-13800.7mm220v: 0.7 mm TMG-13800.7mm380V: 0.7 mm TMG-13801mm220v: 1 mm TMG-13801mm380V: 1 mm TMG-15300.7mm220v: 0.7 mm TMG-15300.7mm380V: 0.7 mm TMG-4000.7mm220v: 0.7 mm |
| Chất liệu | TMG-4000.7mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-5000.7mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-5000.7mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-7000.7mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-7000.7mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-7001mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-7001mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-9000.7mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-9000.7mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-9001mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-9001mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-10000.7mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-10000.7mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-10001mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-10001mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-11000.7mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-11000.7mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-11001mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-11001mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-12200.7mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-12200.7mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-12201mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-12201mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-13800.7mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-13800.7mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-13801mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-13801mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-15300.7mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-15300.7mm380V: Khung thép mạ kẽm, cánh inox TMG-4000.7mm220v: Khung thép mạ kẽm, cánh inox |
| Xuất xứ | TMG-4000.7mm380V: Việt Nam TMG-5000.7mm220v: Việt Nam TMG-5000.7mm380V: Việt Nam TMG-7000.7mm220v: Việt Nam TMG-7000.7mm380V: Việt Nam TMG-7001mm220v: Việt Nam TMG-7001mm380V: Việt Nam TMG-9000.7mm220v: Việt Nam TMG-9000.7mm380V: Việt Nam TMG-9001mm220v: Việt Nam TMG-9001mm380V: Việt Nam TMG-10000.7mm220v: Việt Nam TMG-10000.7mm380V: Việt Nam TMG-10001mm220v: Việt Nam TMG-10001mm380V: Việt Nam TMG-11000.7mm220v: Việt Nam TMG-11000.7mm380V: Việt Nam TMG-11001mm220v: Việt Nam TMG-11001mm380V: Việt Nam TMG-12200.7mm220v: Việt Nam TMG-12200.7mm380V: Việt Nam TMG-12201mm220v: Việt Nam TMG-12201mm380V: Việt Nam TMG-13800.7mm220v: Việt Nam TMG-13800.7mm380V: Việt Nam TMG-13801mm220v: Việt Nam TMG-13801mm380V: Việt Nam TMG-15300.7mm220v: Việt Nam TMG-15300.7mm380V: Việt Nam TMG-4000.7mm220v: Việt Nam |
| Cấu tạo | TMG-6000.7mm220v: Cánh quạt bằng inox TMG-6000.7mm380V: Cánh quạt bằng inox |
| Kích thước | TMG-8000.7mm380V: 800x800x320 mm TMG-8000.7mm220v: 800x800x320 mm |
Mua hàng tại Quatgio.vn
- Gọi hotline: 0794 608 459 – 0964 955 644 (08:00–18:00)
- Nhắn Zalo: tư vấn và báo giá qua Zalo
- Mua tại cửa hàng: 237–239 Nguyễn Oanh, Gò Vấp, TP.HCM (vui lòng gọi kiểm tra tồn kho trước khi đến)
- Giao hàng: giao nhanh tại TP.HCM, ship COD toàn quốc; đơn ở tỉnh, thành khác gửi chành xe hoặc chuyển phát nhanh (khách thanh toán cước nhà xe).
- Thanh toán: trả tiền mặt khi nhận hàng hoặc chuyển khoản trước khi giao; đơn ngoài TP.HCM chuyển khoản trước.